Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
demand attention
US
/
d
ɪ
ˈ
m
æ
n
d
ə
ˈ
t
ɛ
n
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Đòi sự chú ý
Ví dụ
The
baby
demands
attention
.
Em bé đòi sự chú ý.
Xuất hiện ở từ khác
demand
kết hợp
đòi sự chú ý
AI
1
Đòi sự chú ý
1
Đòi sự chú ý
1
Đòi sự chú ý