Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
deltiologist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người sưu tập và chơi bưu thiếp có ảnh
danh từ
A collector of picture postcards.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
deltiologist
Dạng gốc
(base form)
deltiologist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
deltiology
+
-ist
AI
1
Người sưu tập và chơi bưu thiếp có ảnh
1
Người sưu tập và chơi bưu thiếp có ảnh
1
Người sưu tập và chơi bưu thiếp có ảnh