Nghĩa chính
- Hành động, nói năng hoặc suy luận theo cách được cho là điên rồ, bị ảnh hưởng hoặc đặc trưng bởi mê sảng; ca ngợiđộng từnội động từ (intransitive)To act, speak or reason in a manner thought insane, to be affected or characterized by delirium; to rave.
- Làm điên cuồngđộng từngoại động từ (transitive)To madden, to make crazy.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhdēlīrātus