Dịch

delirate

động từ (verb)
/ˈdɛlɪɹeɪt/

Nghĩa chính

  1. Hành động, nói năng hoặc suy luận theo cách được cho là điên rồ, bị ảnh hưởng hoặc đặc trưng bởi mê sảng; ca ngợiđộng từnội động từ (intransitive)To act, speak or reason in a manner thought insane, to be affected or characterized by delirium; to rave.
  2. Làm điên cuồngđộng từngoại động từ (transitive)To madden, to make crazy.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhdēlīrātus

AI