Dịch

Delhi

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈdɛli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Đê-lidanh từ riêngA megacity and union territory of India, containing the national capital New Delhi.
  2. Chính phủ Ấn Độdanh từ riêngThe Indian government.
  3. Điểm chỉ định điều tra dân số thuộc quận Merced, Californiadanh từ riêngA census-designated place in Merced County, California.
  4. Thị trấn thuộc quận Delaware, New Yorkdanh từ riêngA town in Delaware County, New York.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

New Delhidanh từ riêngNiu Đê-li, Tân Đê-li, Tân Đề-li, Tân Đức Lợi
Old Delhidanh từ riêngKhu đô thị nằm trong Lãnh thổ Thủ đô Quốc gia Delhi, trước đây là thủ đô của Đế chế Mughal
East Delhidanh từ riêngQuận của Delhi, Ấn Độ
West Delhidanh từ riêngQuận của Delhi, Ấn Độ
North Delhidanh từ riêngQuận của Delhi, Ấn Độ
South Delhidanh từ riêngQuận của Delhi, Ấn Độ
Central Delhidanh từ riêngQuận của Delhi, Ấn Độ
North East Delhidanh từ riêngQuận của Delhi, Ấn Độ

13 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 13
Làng thuộc quận Delaware
  1. Làng thuộc quận Delaware, New YorkA village, the county seat of Delaware County, New York, located within the town of the same name.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • £4 country's , , , £35 .
  • India's .
  • .

AI