Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dehydroxy
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hợp chất hóa học có nguồn gốc bằng cách loại bỏ một nhóm hydroxy
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A chemical compound derived by removing a hydroxy group.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dehydroxy
dehydroxy
lase
Các enzyme xúc tác cho phản ứng dehydroxyl hóa
danh từ
dehydroxy
late
Loại bỏ một nhóm hydroxyl
động từ
dehydroxy
lation
Quá trình khử hydroxyl hóa
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
de-
+
hydroxy
AI
1
Hợp chất hóa học có nguồn gốc bằng cách loại bỏ một nhóm hydroxy
1
Hợp chất hóa học có nguồn gốc bằng cách loại bỏ một nhóm hydroxy
1
Hợp chất hóa học có nguồn gốc bằng cách loại bỏ một nhóm hydroxy