Dịch

dehydrated

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã làm khô, mất nước, sấy khôtính từFrom which the water has been removed.
  2. Bị mất nước, khát nướctính từSuffering from dehydration.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dehydratedDạng gốc (base form)
  2. more dehydratedSo sánh hơn (comparative)
  3. most dehydratedSo sánh nhất (superlative)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Tôi cảm thấy bị mất nước vì không mang đủ nước trong chuyến đi bộ đường dài.
  • .Anh ấy rất mất nước.
  • .Bạn có thể bị mất nước.

AI