Nghĩa chính
- Đã làm khô, mất nước, sấy khôtính từFrom which the water has been removed.
- Bị mất nước, khát nướctính từSuffering from dehydration.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dehydratedDạng gốc (base form)
- more dehydratedSo sánh hơn (comparative)
- most dehydratedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc dehydratedVí dụ
- .Tôi cảm thấy bị mất nước vì không mang đủ nước trong chuyến đi bộ đường dài.
- .Anh ấy rất mất nước.
- .Bạn có thể bị mất nước.