Nghĩa chính
- Người hoặc cái gì đó cắt lá thực vật, đặc biệt là bằng hóa chấtdanh từSomething or someone that defoliates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defoliatorDạng gốc (base form)
- defoliatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sweetgum defoliator | Chưa có nghĩa | |
| albizia defoliator | Chưa có nghĩa | |
| ailanthus defoliator) | Chưa có nghĩa | |
| shea defoliator | Chưa có nghĩa | |
| euonymus defoliator | Chưa có nghĩa | |
| teak defoliator | Chưa có nghĩa | |
| lantana defoliator | Chưa có nghĩa | |
| kadam defoliator | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc defoliatorVí dụ
- .