Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
defoliant
danh từ
(noun)
UK
/
d
iː
ˈ
f
əʊ
l
ɪə
n
t
/
US
nguồn
Nghĩa chính
1
Chất làm rụng lá
danh từ
An agent used to defoliate plants.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
defoliant
Dạng gốc
(base form)
defoliant
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
defoliate
+
-ant
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
defoliante
giống đực
Chất làm rụng lá
Họ từ
(word family)
cùng gốc
defoliant
defolia
te
Làm rụng, ngắt lá thực vật, thường là với hóa chất
động từ, tính từ
defolia
tor
Người hoặc cái gì đó cắt lá thực vật, đặc biệt là bằng hóa chất
danh từ
defolia
tion
Sự làm rụng lá; sự ngắt lá
danh từ
Ví dụ
Agent
Orange
is
a
defoliant
.
AI
1
Chất làm rụng lá
1
Chất làm rụng lá
1
Chất làm rụng lá