Dịch

deflationary

tính từ (adjective)
UK/dɪˈfleɪ.ʃən.ɹi/US/dəˈfleɪ.ʃənˌɛɹ.i/nguồn

Nghĩa chính

  1. Liên quan đến hoặc có xu hướng gây ra giảm pháttính từkhông so sánh (not comparable)Associated with or tending to cause deflation.
  2. Thuộc hoặc liên quan đến một nhóm lý thuyết khẳng định rằng các khẳng định xác định tính đúng đắn của một tuyên bố không gán thuộc tính được gọi là chân lý cho tuyên bố đótính từkhông so sánh (not comparable)Belonging or relating to a family of theories claiming that assertions that predicate truth of a statement do not attribute a property called truth to such a statement.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI