Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
defense aggressively
US
/ˈ
d
iː
ˌ
f
ɛ
n
s
ə
ˈ
ɡ
ɹɛ
s
ɪ
v
l
i
/
Nghĩa chính
1
Phòng ngự quyết liệt
Ví dụ
They
defensed
aggressively
.
Họ phòng ngự rất quyết liệt.
Xuất hiện ở từ khác
defense
kết hợp
phòng ngự quyết liệt
AI
1
Phòng ngự quyết liệt
1
Phòng ngự quyết liệt
1
Phòng ngự quyết liệt