Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
defeasibly
trạng từ
(adverb)
UK
/
d
ɪ
ˈ
f
iː
z
ɪ
b
l
i
/
Nghĩa chính
1
Một cách không thể chối cãi; có thể bị đánh bại hoặc vô hiệu
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a defeasible manner; subject to being defeated or invalidated.
Nguồn gốc
(etymology)
defeasible
+
-ly
Ví dụ
As
is
common
practice
in
psychology
,
where
a
term
is
used
univocally
(‘
bald
’,
‘
consciousness
’),
it
can
be
assumed
(
defeasibly
)
that
individual
differences
in
the
associated
conceptions
of
competent
users
of
the
term
can
be
abstracted
away
from
,
and
commonalities
studied
.
AI
1
Một cách không thể chối cãi
1
Một cách không thể chối cãi
1
Một cách không thể chối cãi