deepwater
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Vũng nước muối đáy biểndanh từkhông đếm được (uncountable)Brine collected in a seafloor depression (brine pool).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deepwater prawndanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pink shrimp |
| deepwater cardinalfishdanh từ | danh từ | Các loài cá perciform nhỏ trong họ Epigonidae |
| deepwater big-eyed worm eeldanh từ | danh từ | Scolecenchelys castlei, một loài lươn rắn được tìm thấy ngoài khơi New Zealand |
Họ từ (word family)
cùng gốc deepwaterVí dụ
- .. .Các đội ứng phó khẩn cấp ở Vịnh Mexico đang triển khai phao quây dọc theo bờ biển Hoa Kỳ khi một vệt dầu loang khổng lồ từ một giếng khoan nước sâu bị hỏng đang tiến gần đất liền.
- 11 , 17 800 , .Mười năm sau vụ nổ giàn khoan Deepwater Horizon, cướp đi sinh mạng của 11 công nhân, làm bị thương hơn 17 người và làm tràn 800 triệu lít dầu thô vào vịnh Mexico, đã chứng minh rằng việc đảo ngược sự tàn phá hệ sinh thái là một việc khó.