Dịch

decuply

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Theo cách phân táchtrạng từkhông so sánh (not comparable)In a decuple manner.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , , ( = −3) , ( = 10).
  • , — — , , .

AI