Dịch

decumbent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Nằm xuống; nằm ngửa trên mặt đấttính từkhông so sánh (not comparable)Lying down; reclining on the ground.
  2. Của một loại cây nằm trên mặt đất với ngọn hướng lên trêntính từkhông so sánh (not comparable)Of a plant, which lies on the ground with tips turned upwards.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhdēcumbō

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI