Nghĩa chính
- Nằm xuống; nằm ngửa trên mặt đấttính từkhông so sánh (not comparable)Lying down; reclining on the ground.
- Của một loại cây nằm trên mặt đất với ngọn hướng lên trêntính từkhông so sánh (not comparable)Of a plant, which lies on the ground with tips turned upwards.
Họ từ (word family)
cùng gốc decumbentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhdēcumbō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha