Nghĩa chính
- Tình trạng lụ khụ, tình trạng già yếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being decrepit or worn out from age or long use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decrepitudeDạng gốc (base form)
- decrepitudesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạidécrépitude
- từ tiếng Latinhdēcrepitūdō“decrepitude”
Ví dụ
- , , .
- , , , .