Nghĩa chính
- Việc tháo dỡ các toa xe lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The unhitching of railcars.
- Việc tháo gỡ sự phụ thuộc lẫn nhau về kinh tếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The disentangling of economic interdependencies.
- Sự phát xạ của các photon trong quá trình tái hợpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The emission of photons during Recombination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- decouplingDạng gốc (base form)
- decouplingsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha