Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
decongestant
danh từ
(noun)
UK
/
d
iː
k
ə
n
ˈ
dʒ
ɛ
s
t
ə
n
t
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi
danh từ
A drug that relieves congestion, e.g. pseudoephedrine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
decongestant
Dạng gốc
(base form)
decongestant
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
descongestionante
giống đực
Thuốc thông mũi (thuốc làm giảm tắc nghẽn)
descongestivo
giống đực
Thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi
AI
1
Thuốc thông mũi
1
Thuốc thông mũi
1
Thuốc thông mũi