Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
debuggee
danh từ
(noun)
UK
/
d
iː
ˌ
b
ʌ
ˈ
ɡ
i
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Quy trình hoặc ứng dụng đang được gỡ lỗi
danh từ
A process or application being debugged.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
debuggee
Dạng gốc
(base form)
debuggee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
debug
+
-ee
AI
1
Quy trình hoặc ứng dụng đang được gỡ lỗi
1
Quy trình hoặc ứng dụng đang được gỡ lỗi
1
Quy trình hoặc ứng dụng đang được gỡ lỗi