Dịch

debuggability

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tính có thể gỡ lỗi; khả năng được (dễ dàng) gỡ lỗidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being debuggable; capability of being (easily) debugged.
  2. Mức độ mà một cái gì đó có thể được gỡ lỗidanh từđếm được (countable)The extent to which something can be debugged.

Nguồn gốc (etymology)

AI