Nghĩa chính
- Tính có thể gỡ lỗi; khả năng được (dễ dàng) gỡ lỗidanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being debuggable; capability of being (easily) debugged.
- Mức độ mà một cái gì đó có thể được gỡ lỗidanh từđếm được (countable)The extent to which something can be debugged.