Dịch

dead water

danh từ (noun)
US/ˈdɛd ˈwɔ.tə/

Nghĩa chính

  1. Nước xoáy dưới quầy tàu chuyển động chậm hoặc một khu vực tương tự chứa chất lỏng hoặc khí đứng yên trước một góc lõm, có thể xảy ra khi có sự phân tầng mật độ thẳng đứng mạnh (do độ mặn hoặc nhiệt độ hoặc cả hai) và có thể khiến tàu trở nên khó kiểm soátdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The eddying water under a slow-moving ship's counter, or a similar area of stationary fluid or gas in advance of a concave angle, which can occur when there is strong vertical density stratification (due to salinity or temperature or both), and can cause ships to become hard to control.
  2. Vùng trong khối nước chuyển động (hoặc khối chất lỏng tương tự đang chuyển động) trong đó nước (chất lỏng) tương đối đứng yên hoặc ứ đọngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A region in a body of moving water (or similar body of fluid in motion) where the water (fluid) is relatively stationary, or stagnant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dead waterDạng gốc (base form)
  2. dead watersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • "," , Villat.
  • .
  • : .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI