Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
dead town
US
/ˈ
d
ɛ
d
ˈ
t
æ
ʊ
n
/
Nghĩa chính
1
Thị trấn đìu hiu
Ví dụ
In
winter
,
it
becomes
a
dead
town
.
Vào mùa đông, nơi đây trở thành một thị trấn đìu hiu.
Xuất hiện ở từ khác
dead
kết hợp
thị trấn đìu hiu
AI
1
Thị trấn đìu hiu
1
Thị trấn đìu hiu
1
Thị trấn đìu hiu