Dịch

dead man's hand

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một đôi quân át và một đôi quân 8 (đặc biệt là quân át đen và quân 8) trong tay người chơidanh từA pair of aces and a pair of eights (especially, the black aces and eights), in a player's hand.
  2. Quân át và một quân tám là ván bài khởi đầu ở Texas nắm giữ chúngdanh từAn ace and an eight as a starting hand in Texas hold 'em

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

dead man's handledanh từĐòn bẩy được sử dụng như một thiết bị an toàn, thường là trên tàu hỏa, sẽ tắt nguồn nếu người vận hành thả tay cầm ra

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Những bàn tay khác nhau
  1. Những bàn tay khác nhau, trong số đó có một ngôi nhà đầy đủ gồm ba jack và hai chụcOther various hands, among them a full house of three jacks and two tens.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , , " man's ".
  • , man's , , , , .

AI