Nghĩa chính
- Đồng nghĩa với dead point: vị trí mà tại đó tay quay thẳng hàng với thanh nốidanh từSynonym of dead point: the position at which a crank is in a direct line with a connecting rod.
- Tâm không quay trong máy tiệndanh từA nonrevolving center in a lathe.
- Trung tâm chính xácdanh từThe exact center.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dead centerDạng gốc (base form)
- dead centersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| top dead centerdanh từ | danh từ | Vị trí trong chu trình của động cơ pít-tông trong đó pít-tông ở điểm cao nhất trong hành trình của nó. Trong chu trình bốn thì, TDC xảy ra hai lần: ở cuối hành trình nén và ở cuối hành trình xả |
| bottom dead centerdanh từ | danh từ | Vị trí trong chu trình của động cơ pít-tông trong đó pít-tông ở điểm thấp nhất trong hành trình của nó. Trong chu trình bốn thì, BDC xảy ra hai lần: ở cuối hành trình nạp và ở cuối hành trình công suất |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa