Dịch

dead center

danh từ (noun)
US/ˈdɛd ˈsɛntɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Đồng nghĩa với dead point: vị trí mà tại đó tay quay thẳng hàng với thanh nốidanh từSynonym of dead point: the position at which a crank is in a direct line with a connecting rod.
  2. Tâm không quay trong máy tiệndanh từA nonrevolving center in a lathe.
  3. Trung tâm chính xácdanh từThe exact center.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dead centerDạng gốc (base form)
  2. dead centersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

top dead centerdanh từVị trí trong chu trình của động cơ pít-tông trong đó pít-tông ở điểm cao nhất trong hành trình của nó. Trong chu trình bốn thì, TDC xảy ra hai lần: ở cuối hành trình nén và ở cuối hành trình xả
bottom dead centerdanh từVị trí trong chu trình của động cơ pít-tông trong đó pít-tông ở điểm thấp nhất trong hành trình của nó. Trong chu trình bốn thì, BDC xảy ra hai lần: ở cuối hành trình nạp và ở cuối hành trình công suất

AI