Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
de nada
thán từ
(interjection)
/
d
eɪ
ˈ
n
ɑ
d
ə
/
Nghĩa chính
1
Không có gì
thán từ
You're welcome.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Tây Ban Nha
de nada
Ví dụ
"
I'm
really
grateful
to
you
for
being
nice
to
her
.
" "
De
nada
,
"
he
answered
with
a
small
bow
and
a
quick
swipe
to
her
behind
as
she
passed
.
She
shook
her
head
slowly
.
“
De
nada
.
You
don't
owe
me
anything
,
Rio
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
没什么
méi shén me
Không sao, không có gì
空空如也
kōng kōng rú yě
Trống rỗng, không có gì, cạn kiệt
无
wú
Không có gì, không một ai
Tiếng Tây Ban Nha
dnd
Không có gì
AI
1
Không có gì
1
Không có gì
1
Không có gì