Dịch

day after day

trạng từ (adverb)
UK/ˈdeɪ ˈɑːftə ˈdeɪ/US/ˈdeɪ ˈæftəɹ ˈdeɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Ngày này qua ngày kháctrạng từkhông so sánh (not comparable)For an indefinite number of days.

Ví dụ

  • , .Vào tháng Sáu, những ngày mưa kéo dài từ ngày này qua ngày khác.
  • .
  • .

AI