Dịch

data recorder

danh từ (noun)
UK/ˈdɛjtə ɹiˈkɔː.də/US/ˈdætə ɹiˈkɔɹ.dəɹ/

Nghĩa chính

  1. Máy ghi dữ liệudanh từAn electronic device that records data over time or in relation to location.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. data recorderDạng gốc (base form)
  2. data recordersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

event data recorderdanh từĐồng nghĩa với black box
flight data recorderdanh từThiết bị ghi lại các thông số hoạt động khác nhau của máy bay; được thiết kế để sống sót sau va chạm và hỏa hoạn nghiêm trọng nhằm giúp tìm ra nguyên nhân gây ra tai nạn
voyage data recorderdanh từThiết bị ghi âm trên tàu, có thể ghi âm thanh buồng lái, chỉ thị bánh lái, lệnh tốc độ, hướng đi, vị trí, v.v

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , (OTDR) .
  • car’s (), 1 80 , 32 -22.

AI