Nghĩa chính
- Máy ghi dữ liệudanh từAn electronic device that records data over time or in relation to location.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- data recorderDạng gốc (base form)
- data recordersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| event data recorderdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với black box |
| flight data recorderdanh từ | danh từ | Thiết bị ghi lại các thông số hoạt động khác nhau của máy bay; được thiết kế để sống sót sau va chạm và hỏa hoạn nghiêm trọng nhằm giúp tìm ra nguyên nhân gây ra tai nạn |
| voyage data recorderdanh từ | danh từ | Thiết bị ghi âm trên tàu, có thể ghi âm thanh buồng lái, chỉ thị bánh lái, lệnh tốc độ, hướng đi, vị trí, v.v |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- , (OTDR) .
- car’s (), 1 80 , 32 -22.