Nghĩa chính
- Thiết bị ghi âm trên tàu, có thể ghi âm thanh buồng lái, chỉ thị bánh lái, lệnh tốc độ, hướng đi, vị trí, v.vdanh từA recording device aboard a ship, which may record wheelhouse audio, rudder directives, speed commands, heading, position, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- voyage data recorderDạng gốc (base form)
- voyage data recordersSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa