Nghĩa chính
- Sôi nổitính từSpirited, audacious and full of high spirits.
- Bảnh bao, lịch lãm, sang trọngtính từChic, fashionable.
- Sự lao tới, sự xông tớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to dash.
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dashđộng từpresent participle and gerund of dash
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dashingDạng gốc (base form)
- dashingsSố nhiều (plural)
- more dashingSo sánh hơn (comparative)
- most dashingSo sánh nhất (superlative)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sôi nổi
Họ từ (word family)
cùng gốc dashing- dashingnessTrạng thái hoặc chất lượng của sự bảnh baodanh từ
- dashinglyMột cách táo bạo, đầy khí thếtrạng từ
- undashingKhông rạng ngờitính từ
- geodashingMôn thể thao ngoài trời trong đó các đội người chơi sử dụng máy thu GPS để tìm và ghé thăm các "điểm hành trình" được chọn ngẫu nhiên trên khắp thế giới và báo cáo những gì họ tìm thấydanh từ
Ví dụ
- .Mọi ánh mắt đều đổ dồn về phía chàng trai bảnh bao khi anh bước vào phòng.
- .Anh ấy trông rất bảnh bao trong bộ tuxedo.
- .Bạn trông rất bảnh trong chiếc áo sơ mi đó.