Dịch

dashing

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sôi nổitính từSpirited, audacious and full of high spirits.
  2. Bảnh bao, lịch lãm, sang trọngtính từChic, fashionable.
  3. Sự lao tới, sự xông tớidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of the verb to dash.
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dashđộng từpresent participle and gerund of dash

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dashingDạng gốc (base form)
  2. dashingsSố nhiều (plural)
  3. more dashingSo sánh hơn (comparative)
  4. most dashingSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, động từ

dash-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạidaschande
danh từ

dash-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạidasshyng

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sôi nổi

Ví dụ

  • .Mọi ánh mắt đều đổ dồn về phía chàng trai bảnh bao khi anh bước vào phòng.
  • .Anh ấy trông rất bảnh bao trong bộ tuxedo.
  • .Bạn trông rất bảnh trong chiếc áo sơ mi đó.

AI