Nghĩa chính
- Xanh đậm
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dark green fritillarydanh từ | danh từ | Loài bướm lớn, màu cam sáng và màu đen với thân màu xanh lục (Argynnis aglaja), thuộc họ Nymphalidae |
Ví dụ
- .Chiếc sofa có màu xanh đậm.
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dark green fritillarydanh từ | danh từ | Loài bướm lớn, màu cam sáng và màu đen với thân màu xanh lục (Argynnis aglaja), thuộc họ Nymphalidae |