Dịch

dark flow

danh từ (noun)
UK/ˈdɑːk ˈfləʊ/US/ˈdɑɹk ˈfloʊ/

Nghĩa chính

  1. Thành phần không ngẫu nhiên có thể có của vận tốc đặc biệt của các cụm thiên hàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A possible non-random component of the peculiar velocity of galaxy clusters.
  2. Trạng thái trôi chảy trong cờ bạc, đặc biệt là của những người chơi máy đánh bạc; một trạng thái tập trung cao độ và say mê cờ bạcdanh từkhông đếm được (uncountable)A state of flow experienced in gambling, especially by slot machine players; a state of intense focus and absorption on gambling.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dark flowDạng gốc (base form)
  2. dark flowsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

dark“hidden”flow

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , , flow-like

AI