Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
- Tên nam từ tiếng Albaniadanh từ riêngA male given name from Albanian.
- Một họ Anh và Scotland bắt nguồn từ tên cha.danh từ riêngAn English and Scottish surname originating as a patronymic.
Họ từ (word family)
cùng gốc DamonVí dụ
- , , , , .
- Berle . . . , . .
- ", , ? : . ... — , ? ... , , ? ..., ." "..., ."