Dịch

Damon

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈdeɪmən/

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ tiếng Hy Lạp cổdanh từ riêngA male given name from Ancient Greek.
  2. Tên nam từ tiếng Albaniadanh từ riêngA male given name from Albanian.
  3. Một họ Anh và Scotland bắt nguồn từ tên cha.danh từ riêngAn English and Scottish surname originating as a patronymic.

Ví dụ

  • , , , , .
  • Berle . . . , . .
  • ", , ? : . ... — , ? ... , , ? ..., ." "..., ."

AI