Dịch

damage control

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kiểm soát thiệt hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The limiting of damage resulting from an action when damage cannot be avoided.
  2. Bộ phận hoặc nhóm, trên tàu hải quân, chịu trách nhiệm thực hiện hành động để kiểm soát thiệt hại do hỏa hoạn, va chạm, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A department or group, as aboard a naval vessel, responsible for taking action to control damage caused by fire, collision, etc.
  3. Các nỗ lực của một công ty hoặc tổ chức nhằm hạn chế tổn thất, chống lại dư luận bất lợi, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any efforts, as by a company or organization, to curtail losses, counteract unfavorable publicity, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. damage controlDạng gốc (base form)
  2. damage controlsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • , .Khi tin về đợt sa thải sắp tới lan nhanh hơn, công ty cuối cùng cũng bắt đầu kiểm soát thiệt hại.
  • , .Kể từ khi CEO bị bắt gặp lỡ lời phân biệt chủng tộc trên mic nóng, cả đội PR đều đang cố kiểm soát thiệt hại.
  • .Kiểm soát thiệt hại thì dễ thôi.

AI