- 1
Kiểm soát thiệt hạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The limiting of damage resulting from an action when damage cannot be avoided.
- 2
Bộ phận hoặc nhóm, trên tàu hải quân, chịu trách nhiệm thực hiện hành động để kiểm soát thiệt hại do hỏa hoạn, va chạm, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A department or group, as aboard a naval vessel, responsible for taking action to control damage caused by fire, collision, etc.
- 3
Các nỗ lực của một công ty hoặc tổ chức nhằm hạn chế tổn thất, chống lại dư luận bất lợi, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any efforts, as by a company or organization, to curtail losses, counteract unfavorable publicity, etc.