Dịch

dalieba

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại bánh mì Trung Quốc dựa trên bánh mì lúa mạch đen của Nga, thường có ở đông bắc Trung Quốcdanh từkhông đếm được (uncountable)A Chinese bread based on Russian rye bread, generally available in northeastern China.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại大列巴dàlièbā
  2. từ tiếng Ngaхлебxleb“bread”

AI