Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dacryocyst
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Túi lệ
danh từ
The lacrimal sac.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dacryocyst
Dạng gốc
(base form)
dacryocyst
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
dacryo-
+
cyst
Họ từ
(word family)
cùng gốc
dacryocyst
dacryocyst
ic
Liên quan đến dacryocyst
tính từ
dacryocyst
itis
Viêm túi lệ
danh từ
dacryocyst
ocele
Khối lành tính, màu xám xanh ở khóe trong trong, hình thành do hẹp hoặc tắc nghẽn ống lệ mũi, thường là trong quá trình phát triển trước khi sinh
danh từ
dacryocyst
ogram
Chụp X quang bộ máy lệ đạo
danh từ
Xem thêm 7 từ
AI
1
Túi lệ
1
Túi lệ
1
Túi lệ