Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cyton
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Xiton; thân tế bào thần kinh
danh từ
perikaryon
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cyton
Dạng gốc
(base form)
cyton
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cyto
+
on
Họ từ
(word family)
cùng gốc
cyton
cyton
eme
Các nhóm hình chiếu mỏng từ một tế bào được sử dụng để trao đổi protein tín hiệu
danh từ
cyton
emal
Liên quan đến hoặc bao gồm các cytoneme
tính từ
cyton
uclear
Thuộc hoặc liên quan đến mối quan hệ giữa nhân tế bào và tế bào chất
tính từ
cyton
ecrosis
Cái chết của từng tế bào
danh từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Xiton
1
Xiton
1
Xiton