Dịch

cyclostyle

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhóm cột hình tròn không có lõidanh từA circular group of columns without a core.
  2. Thiết bị dùng để sao chép một bản vẽ hoặc chữ viết, thông qua các lỗ nhỏ được tạo ra trên đường viềndanh từA device used to make copies of a drawing or writing, via small punctures made in the outline
  3. In rônêôđộng từTo use such a wheel and puncture device to make copies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cyclostyleNguyên thể (infinitive)
  2. cyclostylesSố nhiều (plural)
  3. cyclostyledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cyclostylingPhân từ I (present participle)

AI