cyclostyle
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Nhóm cột hình tròn không có lõidanh từA circular group of columns without a core.
- Thiết bị dùng để sao chép một bản vẽ hoặc chữ viết, thông qua các lỗ nhỏ được tạo ra trên đường viềndanh từA device used to make copies of a drawing or writing, via small punctures made in the outline
- In rônêôđộng từTo use such a wheel and puncture device to make copies.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyclostyleNguyên thể (infinitive)
- cyclostylesSố nhiều (plural)
- cyclostyledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cyclostylingPhân từ I (present participle)