cyclize
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Trải qua hoặc gây ra phản ứng dẫn đến sự hình thành cấu trúc thơm hoặc cấu trúc vòngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To undergo, or cause to undergo, a reaction resulting in the formation of an aromatic or ring structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc cyclizeVí dụ
- , 135°, 223 229, .