Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
cyberpragmatics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tính thực dụng của giao tiếp trong không gian mạng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The pragmatics of communication in cyberspace.
Nguồn gốc
(etymology)
cyber-
+
pragmatics
AI
1
Tính thực dụng của giao tiếp trong không gian mạng
1
Tính thực dụng của giao tiếp trong không gian mạng
1
Tính thực dụng của giao tiếp trong không gian mạng