cyberdating
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Việc hẹn hò được hỗ trợ bởi mạng máy tính, các đối tác thường gặp nhau trực tuyến hoặc được kết nối qua máy tính trước khi họ gặp mặt trực tiếpdanh từkhông đếm được (uncountable)Dating facilitated by computer networking, the partners typically meeting online or being matched up by computer before they meet in person.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- . Funai , , : .