cyberbully
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Kẻ bắt nạt trên mạngdanh từA bully who operates online, in cyberspace.
- Bắt nạt trên mạngđộng từngoại động từ (transitive)To bully online.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cyberbullyNguyên thể (infinitive)
- cyberbulliesSố nhiều (plural)
- cyberbulliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- cyberbullyingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , .
- .
- . ( ) ...
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha