Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
cyberbook
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bản điện tử hoặc kỹ thuật số tương đương với một cuốn sách
danh từ
A digital or electronic equivalent of a book.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
cyberbook
Dạng gốc
(base form)
cyberbook
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
cyber-
+
book
Ví dụ
The
reader
,
the
cyberbook
,
costs
,
say
,
$200.
The
wafers
cost
pennies
.
The
reader
,
the
human
,
is
thus
ever
after
buying
a
handful
of
wafers
instead
of
books
[…]
Bookshelves
ran
up
to
the
ceiling
along
two
walls
,
and
a
third
wall
had
shelves
full
of
video
disks
and
cyberbook
chips
[…]
AI
1
Bản điện tử hoặc kỹ thuật số tương đương với một cuốn sách
1
Bản điện tử hoặc kỹ thuật số tương đương với một cuốn sách
1
Bản điện tử hoặc kỹ thuật số tương đương với một cuốn sách