Dịch

cuz

B1danh từ (noun)trạng từ (adverb)liên từ (conjunction)
/ˈkʌz/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Anh em họdanh từA cousin.
  2. Bồ tèo, bạn thân, anh bạndanh từFriendly term of address.
  3. Dạng viết thân mật của 'causetrạng từkhông so sánh (not comparable)Informal spelling of 'cause (“because”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. cuzDạng gốc (base form)
  2. cuzzes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm động từ (phrasal verb)

Cụm từ khác (phrase)just cuzChỉ vì

1 nghĩa khác

Liên từ (conjunction) 1
Dạng viết thân mật của 'cause
  1. Informal spelling of 'cause (“because”).

Họ từ (word family)

cùng gốc cuz

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • "() ? (..) ...""Ai biết tôi muốn cô ta chết chứ? Vì tôi chỉ kể với bạn và (D.B.), nên trừ khi bạn kể với ai đó..."

AI