Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Anh em họdanh từA cousin.
- Bồ tèo, bạn thân, anh bạndanh từFriendly term of address.
- Dạng viết thân mật của 'causetrạng từkhông so sánh (not comparable)Informal spelling of 'cause (“because”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- cuzDạng gốc (base form)
- cuzzes (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)just cuzChỉ vì
1 nghĩa khác
Liên từ (conjunction) 1
Dạng viết thân mật của 'cause
- Informal spelling of 'cause (“because”).
Họ từ (word family)
cùng gốc cuzNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- "() ? (..) ...""Ai biết tôi muốn cô ta chết chứ? Vì tôi chỉ kể với bạn và (D.B.), nên trừ khi bạn kể với ai đó..."