cutler
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Thợ làm dao kéo, người bán dao kéodanh từOne whose business is making or dealing in cutlery.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cutlerDạng gốc (base form)
- cutlersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cutler Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở quận Miami-Dade, Florida, Hoa Kỳ |
| cutler's stooldanh từ | danh từ | Các loại ghế đẩu theo một chủ đề kiểu dáng nhất định: ghế đẩu bằng gỗ, trơn, thấp, không bọc |
| Cutlers Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Thaxted, quận Uttlesford, Essex, Anh (OS lưới ref TL5930) |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc cutlerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicoteler“knife-maker”
- từ tiếng Anglo-Normancuteler
- từ tiếng Pháp cổcoutelier“knife-maker”