Nghĩa chính
- Sự chửi thềdanh từThe act of one who cusses, or uses bad language.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cussingDạng gốc (base form)
- cussingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- […] , Dutchman's , .[...] những tiếng chửi rủa ê a của kẻ Yankee, những lời thề thốt phì bọt của tên Hà Lan, và ngữ điệu bắt chước của người Trung Hoa.
- .Anh ấy đang mắng xối xả cô ấy.
- .Sami bắt đầu chửi thề.
Họ từ (word family)
cùng gốc cussingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha