curvilinear
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Có khúc cua; cong; đường congtính từkhông so sánh (not comparable)Having bends; curved; curvilineal.
- Được hình thành bởi các đường congtính từkhông so sánh (not comparable)Formed by curved lines.
Họ từ (word family)
cùng gốc curvilinearNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- góc đường cong
- , , , .