Dịch

curvilinear

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có khúc cua; cong; đường congtính từkhông so sánh (not comparable)Having bends; curved; curvilineal.
  2. Được hình thành bởi các đường congtính từkhông so sánh (not comparable)Formed by curved lines.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • góc đường cong
  • , , , .

AI