Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ tiếng Anh được chuyển từ biệt danh, ban đầu là một biệt danh cho một người lịch sự hoặc lịch sự.danh từ riêngAn English surname transferred from the nickname, originally a nickname for a refined or courtly person.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Gilchrist, Floridadanh từ riêngAn unincorporated community in Gilchrist County, Florida.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc thị trấn Portage, quận Mackinac, Michigan.danh từ riêngAn unincorporated community in Portage Township, Mackinac County, Michigan.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Thornton Curtisdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Lincolnshire, Lincolnshire, Anh (OS lưới ref TA0817) |
| Fitz-Hugh-Curtis syndromedanh từ | danh từ | Biến chứng hiếm gặp của bệnh viêm vùng chậu, trong đó viêm bao gan dẫn đến hình thành các chất dính biểu hiện với hội chứng lâm sàng là đau hạ sườn phải |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn thuộc quận Alcona
- Thị trấn thuộc quận Alcona, MichiganA township in Alcona County, Michigan.
Họ từ (word family)
cùng gốc Curtis- CurtiseMột họdanh từ riêng
- curtisinAlkaloid chứa lưu huỳnh tứ vòng có tên IUPAC 8-hydroxy-4-[(S)-methylsulfinyl]-1,6-diazatetracyclo[7.6.1.0^(5,16).0^(10,15)]hexadeca-3,5(16),7,9,11,14-hexaene-2,13-dionedanh từ
- curtisiteNhiều loại idrilite được tìm thấy ở vùng Skagss Springs của Californiadanh từ
- CurtislandPhiên bản gần như thần thoại hóa của nước Anh được mô tả trong các bộ phim của Richard Curtisdanh từ riêng
Ví dụ
- , .
- , .
- .