Nghĩa chính
- Sự chửi thề, sự nguyền rủadanh từThe act of one who curses.
- Chửi rủađộng từpresent participle and gerund of curse
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cursingDạng gốc (base form)
- cursingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cursing and swearing | Chửi bới thề thốt | |
| hear someone cursing | Nghe ai đó chửi thề | |
| stop cursing | Ngừng chửi thề |
Ví dụ
- .Anh ấy lúc nào cũng chửi thề.
- .Sami đã chửi bới ầm ĩ.
- ?Tại sao bạn lại chửi thề?
Họ từ (word family)
cùng gốc cursingNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạicursing
- từ tiếng Anh cổcursung“cursing”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạikursyng
- từ tiếng Anh cổcursiende