Nghĩa chính
- Dạng rủi ro phát sinh từ sự thay đổi tỷ giá hối đoáidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of risk resulting from changes of currency exchange rates.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- currency riskDạng gốc (base form)
- currency risksSố nhiều (plural)