cun
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đơn vị đo chiều dài truyền thống của Trung Quốc, ban đầu có chiều rộng bằng ngón tay cái của một người ở đốt ngón taydanh từA traditional Chinese unit of length, originally the width of a person's thumb at the knuckle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cunDạng gốc (base form)
- cunsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Biết
- To know.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc cunNguồn gốc (etymology)
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicunnen
- từ tiếng Anh cổcunnan“to know, know how (to)”
- từ tiếng German nguyên thủy*kunnaną“to know”