Dịch

cun

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đơn vị đo chiều dài truyền thống của Trung Quốc, ban đầu có chiều rộng bằng ngón tay cái của một người ở đốt ngón taydanh từA traditional Chinese unit of length, originally the width of a person's thumb at the knuckle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cunDạng gốc (base form)
  2. cunsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Biết
  1. To know.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Trung寸cùn

Cùng gốc (doublet)sun

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicunnen
  2. từ tiếng Anh cổcunnan“to know, know how (to)”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kunnaną“to know”

AI