Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hạt biên giới lịch sử trên biển của Anh, kể từ năm 1974 bị sáp nhập vào Cumbria.danh từ riêngA maritime historic border county of England, since 1974 absorbed into Cumbria.
- Chính quyền thống nhất ở Cumbria, Anh, được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 2023, thay thế quận Allerdale và quận Copeland, cũng như thành phố quận Carlisle, có khu vực tương tự như quận lịch sử Cumberlanddanh từ riêngA unitary authority in Cumbria, England, created on 1 April 2023, replacing Allerdale borough and Copeland borough, and the city of Carlisle district, with a similar area to the historic county Cumberland.
- Thị trấn ở hạt Cumberland, Mainedanh từ riêngA town in Cumberland County, Maine.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Allegany, Marylanddanh từ riêngA city, the county seat of Allegany County, Maryland.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| New Cumberlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Quận ở Quận Cumberland, Pennsylvania, Hoa Kỳ |
| Cumberland piedanh từ | danh từ | Món thịt bò bằm và rau củ bên trên phủ khoai tây thái lát hoặc nghiền |
| Cumberland Reachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Hawkesbury, phía đông New South Wales, Australia |
| Cumberland saucedanh từ | danh từ | Loại nước sốt thơm ngon kiểu Anh được làm từ thạch lý chua đỏ, mù tạt, muối và tiêu, vỏ cam chần và rượu porto |
| Cumberland sliderdanh từ | danh từ | Phân loài của cá trượt ao, Trachemys scripta troostii, bản địa ở Đông Nam Hoa Kỳ, có màu nâu ô liu và các mảng màu vàng |
| Cumberland Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Nova Scotia, Canada |
| Cumberland diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với anthrax |
| Cumberland sausagedanh từ | danh từ | Loại xúc xích dài truyền thống của Anh được làm từ thịt lợn băm nhỏ với hạt tiêu và rau thơm |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
Thị trấn ở Quận Providence
- Thị trấn ở Quận Providence, Rhode IslandA town in Providence County, Rhode Island.